Nghĩa tiếng Việt
- Sỗ sàng, xấc xược, thiếu lịch sự (lời nói, thái độ... ).tính từEN-VI Dict
- Hoạt bát, nhanh nhẩu.tính từEN-VI Dict
- Khoẻ mạnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boy gave a pert answer to his teacher.
-
The pert child answered quickly and smiled.
-
After a long rest, he felt pert again.
-
a pert answer
một câu trả lời sỗ sàng