TanroDictionary

perverse

/pəˈvɜːs/

Anh
0

perverse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm); Hư hỏng, hư thân mất nết, đồi truỵ; Cáu kỉnh, khó tính, trái thói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm).tính từEN-VI Dict
  2. Hư hỏng, hư thân mất nết, đồi truỵ.tính từEN-VI Dict
  3. Cáu kỉnh, khó tính, trái thói.tính từEN-VI Dict
  4. Éo le (hoàn cảnh).tính từEN-VI Dict
  5. Tai ác.tính từEN-VI Dict
  6. Sai lầm bất công, oan; ngược lại lời chứng, ngược lại lệnh của quan toà (bản án).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was perverse and refused to fix the mistake.

  2. The novel showed a perverse and lonely man.

  3. She became perverse when plans changed at the last minute.

  4. It was a perverse twist of luck.

  5. Such a perverse act hurt many innocent people.