Nghĩa tiếng Việt
- Khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm).tính từEN-VI Dict
- Hư hỏng, hư thân mất nết, đồi truỵ.tính từEN-VI Dict
- Cáu kỉnh, khó tính, trái thói.tính từEN-VI Dict
- Éo le (hoàn cảnh).tính từEN-VI Dict
- Tai ác.tính từEN-VI Dict
- Sai lầm bất công, oan; ngược lại lời chứng, ngược lại lệnh của quan toà (bản án).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was perverse and refused to fix the mistake.
-
The novel showed a perverse and lonely man.
-
She became perverse when plans changed at the last minute.
-
It was a perverse twist of luck.
-
Such a perverse act hurt many innocent people.