TanroDictionary

phantasm

/ˈfæntæzəm/

Anh
0

phantasm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bóng ma, hồn hiện; Ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóng ma, hồn hiện.danh từEN-VI Dict
  2. Ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A strange phantasm appeared in his dream.

  2. The mirage was only a phantasm in the heat.