Nghĩa tiếng Việt
- Bóng ma, hồn hiện.danh từEN-VI Dict
- Ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A strange phantasm appeared in his dream.
-
The mirage was only a phantasm in the heat.
/ˈfæntæzəm/
phantasm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bóng ma, hồn hiện; Ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng.
A strange phantasm appeared in his dream.
The mirage was only a phantasm in the heat.