Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc ảo ảnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The film had a phantasmagorical dreamlike quality.
/ˌfæntæzməˈɡɒrɪkl/
phantasmagorical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc ảo ảnh.
The film had a phantasmagorical dreamlike quality.