TanroDictionary

phantom

/ˈfæntəm/

Anh
0

phantom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ma, bóng ma; Ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng; Hão huyền, ma, không có thực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ma, bóng ma.danh từEN-VI Dict
  2. Ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng.danh từEN-VI Dict
  3. Hão huyền, ma, không có thực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She thought a phantom moved across the hall.

  2. The heat haze created a phantom on the road.

  3. He saw a phantom ship in the fog.

  4. a phantom ship

    con tàu ma