Nghĩa tiếng Việt
- Như bóng ma; tưởng tượng; hão huyền.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The phantom-like shadow vanished in the fog.
/ˈfæntəmˈlɑɪk/
phantom-like là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như bóng ma; tưởng tượng; hão huyền.
The phantom-like shadow vanished in the fog.