Nghĩa tiếng Việt
- Lần, lượt.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nắng mưa đã biết mấy phen đổi đời (Truyện Kiều)
-
Bị bắt năm sáu phen rồi mà vẫn cứ ăn cắp.
phen là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lần, lượt.
Nắng mưa đã biết mấy phen đổi đời (Truyện Kiều)
Bị bắt năm sáu phen rồi mà vẫn cứ ăn cắp.