TanroDictionary Sổ từ

phềnh

Việt
0

phềnh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Căng to ra; Bung ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Căng to ra.tính từ いWiktionary
  2. Bung ratính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bụng phềnh vì no quá.

  2. Phềnh phệch.

  3. Chiếc váy trắng được gió thổi phềnh.