Nghĩa tiếng Việt
- Căng to ra.tính từ いWiktionary
- Bung ratính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bụng phềnh vì no quá.
-
Phềnh phệch.
-
Chiếc váy trắng được gió thổi phềnh.
phềnh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Căng to ra; Bung ra.
Bụng phềnh vì no quá.
Phềnh phệch.
Chiếc váy trắng được gió thổi phềnh.