TanroDictionary

phun

Việt
0

phun là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho chất lỏng hoặc chất hơi bị đẩy mạnh ra ngoài thành tia nhỏ qua lỗ hẹp; Nói ra (hàm ý khinh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho chất lỏng hoặc chất hơi bị đẩy mạnh ra ngoài thành tia nhỏ qua lỗ hẹp.động từWiktionary
  2. Nói ra (hàm ý khinh).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phun thuốc trừ sâu.

  2. Súng phun lửa.

  3. Giếng phun nước.

  4. Ngậm máu phun người.

  5. Phun ra những lời thô bỉ.