Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho chất lỏng hoặc chất hơi bị đẩy mạnh ra ngoài thành tia nhỏ qua lỗ hẹp.động từWiktionary
- Nói ra (hàm ý khinh).động từWiktionary
Ví dụ
-
Phun thuốc trừ sâu.
-
Súng phun lửa.
-
Giếng phun nước.
-
Ngậm máu phun người.
-
Phun ra những lời thô bỉ.