TanroDictionary Sổ từ

phụng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biến âm của phượng (chim tưởng tượng).danh từ
  2. Vâng theo.động từ

Ví dụ

  1. Lầu rồng, gác phụng.

  2. Phụng mệnh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép