TanroDictionary

physic

/ˈfɪzɪk/

Anh
0

physic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật điều trị; nghề y; Thuốc; Cho thuốc (người bệnh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật điều trị; nghề y.danh từEN-VI Dict
  2. Thuốc.danh từEN-VI Dict
  3. Cho thuốc (người bệnh).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Old physic was often hard to find.

  2. A dose of physic can help you feel better.

  3. The nurse physic's the patient carefully.

  4. a dose of physic

    một liều thuốc