Nghĩa tiếng Việt
- Thầy thuốc.danh từEN-VI Dict
- Người chữa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The physician examined my sore throat.
-
The physician found a simple cure.
/fɪˈzɪʃn/
physician là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thầy thuốc; Người chữa.
The physician examined my sore throat.
The physician found a simple cure.