Nghĩa tiếng Việt
- Một loại đuôi mở rộng của tệp tin để chỉ rõ tệp đó có chứa một đồ hình theo khuôn thức Lotus PIC, khuôn thức mà Lotus 1-2-3 dùng để cất giữ các đồ thị kinh doanh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Save the chart as a pic file.
/pɪk/
pic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một loại đuôi mở rộng của tệp tin để chỉ rõ tệp đó có chứa một đồ hình theo khuôn thức Lotus PIC, khuôn thức mà Lotus 1-2-3 dùng để cất giữ các đồ thị kinh doanh.
Save the chart as a pic file.