TanroDictionary

pick

/pɪk/

Anh
0

pick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chọn lọc, sự chọn lựa; Người được chọn, cái được chọn; Phần chọn lọc, phần tinh hoa, phần tốt nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chọn lọc, sự chọn lựa.danh từEN-VI Dict
  2. Người được chọn, cái được chọn.danh từEN-VI Dict
  3. Phần chọn lọc, phần tinh hoa, phần tốt nhất.danh từEN-VI Dict
  4. Cuốc chim.danh từEN-VI Dict
  5. Dụng cụ nhọn (để đâm, xoi, xỉa, đục, giùi).danh từEN-VI Dict
  6. Cuốc (đất... ); đào, khoét (lỗ... ).động từEN-VI Dict
  7. Xỉa (răng... ).động từEN-VI Dict
  8. Hái (hoa, quả).động từEN-VI Dict
  9. Mổ, nhặt (thóc... ).động từEN-VI Dict
  10. Lóc thịt, gỡ thịt (một khúc xương).động từEN-VI Dict
  11. Nhổ (lông gà, vịt... ).động từEN-VI Dict
  12. Ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí; (thông tục) ăn.động từEN-VI Dict
  13. Mở, cạy (khoá), móc (túi), ngoáy (mũi).động từEN-VI Dict
  14. Xé tơi ra, xé đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra.động từEN-VI Dict
  15. Búng (đàn ghita... ).động từEN-VI Dict
  16. Chọn, chọn lựa kỹ càng.động từEN-VI Dict
  17. Gây, kiếm (chuyện... ).động từEN-VI Dict
  18. Mổ (gà, vịt... ); ăn nhỏ nhẻ, ăn tí một (người); (thông tục) ăn.động từEN-VI Dict
  19. Móc túi, ăn cắp.động từEN-VI Dict
  20. Chọn lựa kỹ lưỡng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Choose the best pick for your project.

  2. This book is my pick for today.

  3. He was the pick of the entire army.

  4. He lifted the pick and began work.

  5. Use a pick to open the narrow hole.