Nghĩa tiếng Việt
- Sự chọn lọc, sự chọn lựa.danh từEN-VI Dict
- Người được chọn, cái được chọn.danh từEN-VI Dict
- Phần chọn lọc, phần tinh hoa, phần tốt nhất.danh từEN-VI Dict
- Cuốc chim.danh từEN-VI Dict
- Dụng cụ nhọn (để đâm, xoi, xỉa, đục, giùi).danh từEN-VI Dict
- Cuốc (đất... ); đào, khoét (lỗ... ).động từEN-VI Dict
- Xỉa (răng... ).động từEN-VI Dict
- Hái (hoa, quả).động từEN-VI Dict
- Mổ, nhặt (thóc... ).động từEN-VI Dict
- Lóc thịt, gỡ thịt (một khúc xương).động từEN-VI Dict
- Nhổ (lông gà, vịt... ).động từEN-VI Dict
- Ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí; (thông tục) ăn.động từEN-VI Dict
- Mở, cạy (khoá), móc (túi), ngoáy (mũi).động từEN-VI Dict
- Xé tơi ra, xé đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra.động từEN-VI Dict
- Búng (đàn ghita... ).động từEN-VI Dict
- Chọn, chọn lựa kỹ càng.động từEN-VI Dict
- Gây, kiếm (chuyện... ).động từEN-VI Dict
- Mổ (gà, vịt... ); ăn nhỏ nhẻ, ăn tí một (người); (thông tục) ăn.động từEN-VI Dict
- Móc túi, ăn cắp.động từEN-VI Dict
- Chọn lựa kỹ lưỡng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Choose the best pick for your project.
-
This book is my pick for today.
-
He was the pick of the entire army.
-
He lifted the pick and began work.
-
Use a pick to open the narrow hole.