Nghĩa tiếng Việt
- Cọc (rào, buộc ngựa...).danh từEN-VI Dict
- Đội quân cảnh.danh từEN-VI Dict
- Những người đứng gác (không cho ai vào làm trong cuộc bãi công).danh từEN-VI Dict
- Người đứng biểu tình, người ngồi biểu tình.danh từEN-VI Dict
- Rào bằng cọc.động từEN-VI Dict
- Buộc vào cọc.động từEN-VI Dict
- Đặt (người) đứng gác; đặt người đứng gác (sở, xưởng) không cho vào làm trong lúc bãi công.động từEN-VI Dict
- Đứng gác không cho ai vào làm trong lúc bãi công.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tied the horse to a picket.
-
The picket watched the gate closely.
-
The pickets stood outside the factory.
-
A picket held a sign near the road.
-
They picket the yard with wooden posts.