TanroDictionary

picket

/ˈpɪkɪt/

Anh
0

picket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cọc (rào, buộc ngựa...); Đội quân cảnh; Những người đứng gác (không cho ai vào làm trong cuộc bãi công).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cọc (rào, buộc ngựa...).danh từEN-VI Dict
  2. Đội quân cảnh.danh từEN-VI Dict
  3. Những người đứng gác (không cho ai vào làm trong cuộc bãi công).danh từEN-VI Dict
  4. Người đứng biểu tình, người ngồi biểu tình.danh từEN-VI Dict
  5. Rào bằng cọc.động từEN-VI Dict
  6. Buộc vào cọc.động từEN-VI Dict
  7. Đặt (người) đứng gác; đặt người đứng gác (sở, xưởng) không cho vào làm trong lúc bãi công.động từEN-VI Dict
  8. Đứng gác không cho ai vào làm trong lúc bãi công.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tied the horse to a picket.

  2. The picket watched the gate closely.

  3. The pickets stood outside the factory.

  4. A picket held a sign near the road.

  5. They picket the yard with wooden posts.