Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pick.động từEN-VI Dict
- Sự cuốc, sự đào, sự khoét.danh từEN-VI Dict
- Sự hái (hoa, quả).danh từEN-VI Dict
- Sự mổ (thóc... ).danh từEN-VI Dict
- Sự nhặt (rau... ).danh từEN-VI Dict
- Sự nhổ (lông... ).danh từEN-VI Dict
- Sự mở, sự cạy (ổ khoá); sự móc túi, sự ăn cắp.danh từEN-VI Dict
- Sự chọn lựa.danh từEN-VI Dict
- Đồ nhặt mót được.danh từEN-VI Dict
- Đồ thừa, vụn thừa.danh từEN-VI Dict
- Bổng lộc; đồ thừa hưởng, tiền đãi ngoài, tiền diêm thuốc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is picking flowers in the yard.
-
The picking of the soil was slow.
-
The picking of apples began early.
-
The picking of grain took all morning.
-
The picking of fresh herbs was done by hand.