Nghĩa tiếng Việt
- Đồ nhặt mót được; đồ thừa, vụn thừa.danh từEN-VI Dict
- Món bở; bổng lộc, đồ thừa hưởng, tiền đãi ngoài, tiền diêm thuốc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After the picnic, we shared the pickings.
-
The job brought good pickings for the team.