TanroDictionary Sổ từ

pickings

/ˈpɪkɪŋz/

Anh
0

pickings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ nhặt mót được; đồ thừa, vụn thừa; Món bở; bổng lộc, đồ thừa hưởng, tiền đãi ngoài, tiền diêm thuốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ nhặt mót được; đồ thừa, vụn thừa.danh từEN-VI Dict
  2. Món bở; bổng lộc, đồ thừa hưởng, tiền đãi ngoài, tiền diêm thuốc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After the picnic, we shared the pickings.

  2. The job brought good pickings for the team.