TanroDictionary

pierce

/pɪəs/

Anh
0

pierce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim... ); Khoét lỗ, khui lỗ (thùng rượu... ); xỏ lỗ (tai... ); Chọc thủng, xông qua, xuyên qua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim... ).động từEN-VI Dict
  2. Khoét lỗ, khui lỗ (thùng rượu... ); xỏ lỗ (tai... ).động từEN-VI Dict
  3. Chọc thủng, xông qua, xuyên qua.động từEN-VI Dict
  4. Xuyên thấu, xoi mói (cái nhìn... ), làm buốt thấu (rét... ); làm nhức buốt, làm nhức nhối (đau... ); làm nhức óc (tiếng thét... ).động từEN-VI Dict
  5. Xuyên qua, chọc qua, xuyên vào, chọc vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A thorn pierced my finger.

  2. She pierced her ears last summer.

  3. A sharp needle can pierce the thin fabric easily.

  4. Her stare pierced through the quiet room.

  5. The nail pierced into the soft wood.