Nghĩa tiếng Việt
- Đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim... ).động từEN-VI Dict
- Khoét lỗ, khui lỗ (thùng rượu... ); xỏ lỗ (tai... ).động từEN-VI Dict
- Chọc thủng, xông qua, xuyên qua.động từEN-VI Dict
- Xuyên thấu, xoi mói (cái nhìn... ), làm buốt thấu (rét... ); làm nhức buốt, làm nhức nhối (đau... ); làm nhức óc (tiếng thét... ).động từEN-VI Dict
- Xuyên qua, chọc qua, xuyên vào, chọc vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A thorn pierced my finger.
-
She pierced her ears last summer.
-
A sharp needle can pierce the thin fabric easily.
-
Her stare pierced through the quiet room.
-
The nail pierced into the soft wood.