TanroDictionary Sổ từ

piercer

/ˈpɪrsɜː/

Anh
0

piercer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đột lỗ, mũi đột, mũi khoan, giùi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đột lỗ, mũi đột, mũi khoan, giùi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use a piercer to make the hole.