TanroDictionary

piercing

/ˈpɪəsɪŋ/

Anh
0

piercing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của pierce; Nhọc sắc; Xoi mói (cái nhìn); buốt thấu xương (lạnh); nhức nhối (đau... ); nhức óc (tiếng la thét); sắc sảo, sâu sắc (cách nhận định); châm chọc (lời nhận xét).

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của pierceđộng từEN-VI Dict
  2. Nhọc sắc.tính từEN-VI Dict
  3. Xoi mói (cái nhìn); buốt thấu xương (lạnh); nhức nhối (đau... ); nhức óc (tiếng la thét); sắc sảo, sâu sắc (cách nhận định); châm chọc (lời nhận xét).tính từEN-VI Dict
  4. Nghệ thuật xỏ khuyên (tai, lưỡi, ...)danh từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của pierceđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The sharp nail was piercing the skin.

  2. The piercing wind made us shiver.

  3. Her piercing look made him quiet.

  4. Piercing can take time to heal.