Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của pierceđộng từEN-VI Dict
- Nhọc sắc.tính từEN-VI Dict
- Xoi mói (cái nhìn); buốt thấu xương (lạnh); nhức nhối (đau... ); nhức óc (tiếng la thét); sắc sảo, sâu sắc (cách nhận định); châm chọc (lời nhận xét).tính từEN-VI Dict
- Nghệ thuật xỏ khuyên (tai, lưỡi, ...)danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của pierceđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The sharp nail was piercing the skin.
-
The piercing wind made us shiver.
-
Her piercing look made him quiet.
-
Piercing can take time to heal.