TanroDictionary Sổ từ

piercingly

/ˈpɪrsinli/

Anh
0

piercingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhọn, sắc (dụng cụ nhọn); The thé, lanh lảnh (giọng nói, âm thanh ); rét buốt (gió, cái lạnh ); nhức nhối (vết thương... ); sâu sắc (cách nhận định).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhọn, sắc (dụng cụ nhọn).DEN-VI Dict
  2. The thé, lanh lảnh (giọng nói, âm thanh ); rét buốt (gió, cái lạnh ); nhức nhối (vết thương... ); sâu sắc (cách nhận định).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team finished piercingly and left.