TanroDictionary

pilot

/ˈpaɪlət/

Anh
0

pilot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoa tiêu; Người lái (máy bay), phi công; Người dẫn đường (đi săn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoa tiêu.danh từEN-VI Dict
  2. Người lái (máy bay), phi công.danh từEN-VI Dict
  3. Người dẫn đường (đi săn... ).danh từEN-VI Dict
  4. Dẫn (tàu).động từEN-VI Dict
  5. Lái (máy bay).động từEN-VI Dict
  6. Dìu dắt (ai) qua những khó khăn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The deep-sea pilot guided the large ship safely.

  2. She saw the pilot yesterday.

  3. They discussed the pilot today.

  4. The team had to pilot the system.

  5. deep-sea pilot

    hoa tiêu ngoài biển khơi