Nghĩa tiếng Việt
- Việc dẫn tàu, nghề hoa tiêu; tiền công dẫn tàu; tiền công trả cho hoa tiêu.danh từEN-VI Dict
- Việc lái máy bay, nghề lái máy bay; tiền công lái máy bay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Pilotage helped the ship enter the harbor.
-
Pilotage training took many hours.