Nghĩa tiếng Việt
- Cây thông.danh từEN-VI Dict
- Gỗ thông.danh từEN-VI Dict
- Pineapple.danh từEN-VI Dict
- Tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã... ) ((cũng) to pine away).động từEN-VI Dict
- Mong muốn thiết tha, ao ước thiết tha; mòn mỏi mong chờ, mong mỏi, héo hon.động từEN-VI Dict
- (đếm được, không đếm được) Cây thông.danh từWiktionary
- (cổ xưa ngoại trừ Caribbean, Guyana, Nam Phi, Úc) Dứa.danh từWiktionary
- (cổ xưa) Sự mong muốn, thiết tha vô vọng.danh từWiktionary
- (nội động từ) Tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã...).động từWiktionary
Ví dụ
-
A tall pine grew beside the road.
-
This table is made of pine.
-
We sliced fresh pine into the fruit salad.
-
After the loss, she began to pine away.
-
He would pine for his old home.