Nghĩa tiếng Việt
- Chịu đựng về mặt thể chất vì đau buồn, căng thẳng, lo lắng, v.v.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He's been pining away since his wife died and is a shadow of his former self.
/pˈaɪn əwˈeɪ/
pine away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chịu đựng về mặt thể chất vì đau buồn, căng thẳng, lo lắng, v.v.
He's been pining away since his wife died and is a shadow of his former self.