TanroDictionary

pitiful

/ˈpɪtɪfl/

Anh
0

pitiful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thương xót, thương hại, đầy lòng trắc ẩn; Đáng thương hại; Nhỏ mọn, không đáng kể (vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thương xót, thương hại, đầy lòng trắc ẩn.tính từEN-VI Dict
  2. Đáng thương hại.tính từEN-VI Dict
  3. Nhỏ mọn, không đáng kể (vật).tính từEN-VI Dict
  4. Đáng khinh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave the pitiful child a warm coat.

  2. The pitiful toy was missing an arm.

  3. He only spent a pitiful amount of money today.

  4. His pitiful excuse did not convince anyone.

  5. a pitiful amount

    số lượng không đáng kể