Nghĩa tiếng Việt
- Thương xót, thương hại, đầy lòng trắc ẩn.tính từEN-VI Dict
- Đáng thương hại.tính từEN-VI Dict
- Nhỏ mọn, không đáng kể (vật).tính từEN-VI Dict
- Đáng khinh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave the pitiful child a warm coat.
-
The pitiful toy was missing an arm.
-
He only spent a pitiful amount of money today.
-
His pitiful excuse did not convince anyone.
-
a pitiful amount
số lượng không đáng kể