Nghĩa tiếng Việt
- lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn.danh từEN-VI Dict
- Điều đáng thương hại, điều đáng tiếc.danh từEN-VI Dict
- Thương hại, thương xót, động lòng trắc ẩn đối với.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I feel great pity for the poor man.
-
It is such a pity that you cannot come.
-
I piti the lost child at the station.
-
to take (have) pity on someone; to feel pity for someone
thương xót ai, thương hại ai, động lòng trắc ẩn đối với ai
-
out of pity
vì lòng trắc ẩn