TanroDictionary

pity

/ˈpɪti/

Anh
0

pity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn; Điều đáng thương hại, điều đáng tiếc; Thương hại, thương xót, động lòng trắc ẩn đối với.

Nghĩa tiếng Việt

  1. lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn.danh từEN-VI Dict
  2. Điều đáng thương hại, điều đáng tiếc.danh từEN-VI Dict
  3. Thương hại, thương xót, động lòng trắc ẩn đối với.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I feel great pity for the poor man.

  2. It is such a pity that you cannot come.

  3. I piti the lost child at the station.

  4. to take (have) pity on someone; to feel pity for someone

    thương xót ai, thương hại ai, động lòng trắc ẩn đối với ai

  5. out of pity

    vì lòng trắc ẩn