Nghĩa tiếng Việt
- Vũng lầy, vũng nước.danh từEN-VI Dict
- Tiếng vỗ bì bõm, tiếng đập bì bộp (sóng, mái chèo khua nước... ), tiếng rơi tõm (xuống nước).danh từEN-VI Dict
- Cái nhảy tõm, cái rơi tõm (xuống nước).danh từEN-VI Dict
- Vết vấy (bùn, máu... ).danh từEN-VI Dict
- Vỗ bì bõm, đập bì bộp (mặt nước).động từEN-VI Dict
- Vấy tung toé, làm bắn tung toé (nước, bùn... ).động từEN-VI Dict
- Vấy tung toé, bắn tung toé.động từEN-VI Dict
- + through, into) lội bì bõm (trong vũng lấy)động từEN-VI Dict
- roi tõm xuống, nhảy tõm xuống (ao... ).động từEN-VI Dict
- Vít xuống và ken (cành cây nhỏ... ) thành hàng rào.động từEN-VI Dict
- Ken cành nhỏ làm (hàng rào).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A plash covered the path after rain.
-
We heard a plash from the lake.
-
There was a plash in the pond.
-
A plash of mud marked his shoes.
-
The child plash in the puddle.