TanroDictionary

platform

/ˈplætfɔːm/

Anh
0

platform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nền, bục, bệ; Sân ga, ke ga; Chỗ đứng ở hai đầu toa (xe lửa...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nền, bục, bệ.danh từEN-VI Dict
  2. Sân ga, ke ga.danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ đứng ở hai đầu toa (xe lửa...).danh từEN-VI Dict
  4. Chỗ đứng (xe khách...).danh từEN-VI Dict
  5. Bục giảng, bục diễn thuyết, diễn đàn.danh từEN-VI Dict
  6. Thuật nói, thuật diễn thuyết.danh từEN-VI Dict
  7. Cương lĩnh chính trị (của một đảng).danh từEN-VI Dict
  8. nền tảng ( phương tiện truyền thông)danh từEN-VI Dict
  9. Đặt trên nền, đặt trên bục.động từEN-VI Dict
  10. Nói trên bục, diễn thuyết trên diễn đàn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The speaker stood on a small platform.

  2. We waited on the platform for the train.

  3. He stood on the platform between carriages.

  4. Wait for me at the entrance platform of a bus.

  5. The teacher spoke from the platform.