Nghĩa tiếng Việt
- Nền, bục, bệ.danh từEN-VI Dict
- Sân ga, ke ga.danh từEN-VI Dict
- Chỗ đứng ở hai đầu toa (xe lửa...).danh từEN-VI Dict
- Chỗ đứng (xe khách...).danh từEN-VI Dict
- Bục giảng, bục diễn thuyết, diễn đàn.danh từEN-VI Dict
- Thuật nói, thuật diễn thuyết.danh từEN-VI Dict
- Cương lĩnh chính trị (của một đảng).danh từEN-VI Dict
- nền tảng ( phương tiện truyền thông)danh từEN-VI Dict
- Đặt trên nền, đặt trên bục.động từEN-VI Dict
- Nói trên bục, diễn thuyết trên diễn đàn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speaker stood on a small platform.
-
We waited on the platform for the train.
-
He stood on the platform between carriages.
-
Wait for me at the entrance platform of a bus.
-
The teacher spoke from the platform.