TanroDictionary

play

/pleɪ/

Anh
0

play là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa; Sự đấu, sự chơi; trận đấu; cách chơi, lối chơi; Lối chơi, cách xử sự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đấu, sự chơi; trận đấu; cách chơi, lối chơi.danh từEN-VI Dict
  3. Lối chơi, cách xử sự.danh từEN-VI Dict
  4. Sự đánh bạc, trò cờ bạc.danh từEN-VI Dict
  5. Kịch, vở kịch, vở tuồng.danh từEN-VI Dict
  6. Sự giỡn, sự lung linh, sự lấp lánh, sự óng ánh, sự nhấp nhô, sự tung tăng.danh từEN-VI Dict
  7. Sự hoạt động; phạm vi hoạt động; sự vận dụng, sự sử dụng.danh từEN-VI Dict
  8. Sự chuyển vận, sự vận hành (của một bộ phận máy); sự xoay chuyển; phạm vi xoay chuyển; cách chạy.danh từEN-VI Dict
  9. Sự jơ, sự long, sự xộc xệch; chỗ jơ, chỗ long, chỗ xộc xệch; khe hở, độ hở.danh từEN-VI Dict
  10. Sự nghỉ việc (của công nhân lúc đình công).danh từEN-VI Dict
  11. Chơi, nô đùa, đùa giỡn.động từEN-VI Dict
  12. Chơi, đánh (đàn... ), thổi (sáo... )...động từEN-VI Dict
  13. Chơi, đánh, đá... (hay, dở... ); chơi được (sân, bãi).động từEN-VI Dict
  14. Đánh bạc.động từEN-VI Dict
  15. Đóng trong kịch, tuồng... ); biểu diễn.động từEN-VI Dict
  16. Nã vào (súng); phun vào (vòi cứu hoả).động từEN-VI Dict
  17. Giỡn, lung linh, lấp lánh, óng ánh, lóng lánh, chập chờn, nhấp nhô.động từEN-VI Dict
  18. Xử sự, ăn ở.động từEN-VI Dict
  19. Chạy, chuyển vận, vận hành, xoay dễ dàng... (bộ phận máy).động từEN-VI Dict
  20. Nghỉ việc, không làm việc (công nhân đình công).động từEN-VI Dict
  21. Chơi, đánh, đá...động từEN-VI Dict
  22. Chơi, đánh, kéo, thổi...động từEN-VI Dict
  23. Đánh (một quả bóng), đánh ra (một quân bài); đi (một quân cờ).động từEN-VI Dict
  24. Thi đấu với, đấu.động từEN-VI Dict
  25. Chọn (ai) vào chơi...; cho (ai) vào chơi... (trong đội).động từEN-VI Dict
  26. Đóng, đóng vai, diễn (kịch... ), biểu diễn (bản nhạc... ); giả làm (để đùa chơi).động từEN-VI Dict
  27. Xử sự như là.động từEN-VI Dict
  28. Làm chơi, xỏ chơi (ai, một vố).động từEN-VI Dict
  29. Nã (súng... ), chiếu (đèn pha... ), phun (nước).động từEN-VI Dict
  30. giật, giật dây câu cho mệt (cá).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children enjoy their daily play in the garden.

  2. We went to see a new play at the theater.

  3. He is known for his sense of fair play.

  4. They lost all their money through gambling play.

  5. Did you enjoy the comedy play last night?