TanroDictionary

plea

/pliː/

Anh
0

plea là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời tự bào chữa, lời tự biện hộ (của bị cáo); sự cãi, sự biện hộ (cho bị cáo); Sự yêu cầu, sự cầu xin; Cớ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời tự bào chữa, lời tự biện hộ (của bị cáo); sự cãi, sự biện hộ (cho bị cáo).danh từEN-VI Dict
  2. Sự yêu cầu, sự cầu xin.danh từEN-VI Dict
  3. Cớ.danh từEN-VI Dict
  4. Việc kiện, sự tố tụng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. to submit the plea that...

  2. The prisoner made a desperate plea for mercy.

  3. They stayed home on the plea of their neighbors.

  4. The lawyer explained the plea in court.

  5. a plea for mercy

    sự xin khoan dung