TanroDictionary Sổ từ

pleat

/pliːt/

Anh Thông dụng
0

pleat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường xếp, nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) plait); Xếp nếp ((cũng) plait).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường xếp, nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) plait).danh từEN-VI Dict
  2. Xếp nếp ((cũng) plait).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This shirt has a neat pleat.

  2. She pleat the skirt before sewing.