Nghĩa tiếng Việt
- Đường xếp, nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) plait).danh từEN-VI Dict
- Xếp nếp ((cũng) plait).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This shirt has a neat pleat.
-
She pleat the skirt before sewing.
/pliːt/
pleat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường xếp, nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) plait); Xếp nếp ((cũng) plait).
This shirt has a neat pleat.
She pleat the skirt before sewing.