Nghĩa tiếng Việt
- Làm phình ra, làm phồng ra, làm căng phồng.động từEN-VI Dict
- Phình ra, phồng ra, căng phồng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The balloon began to plim after lunch.
-
Her cheeks plim with excitement.
/plɪm/
plim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm phình ra, làm phồng ra, làm căng phồng; Phình ra, phồng ra, căng phồng.
The balloon began to plim after lunch.
Her cheeks plim with excitement.