Nghĩa tiếng Việt
- Plimsoll line; plimsoll's mark (hàng hải) vạch Plim-xon (chỉ mức chở tối đa, vẽ quanh vỏ tàu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship's plimsoll mark showed safe loading.
/ˈplɪmsəl/
plimsoll là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Plimsoll line; plimsoll's mark (hàng hải) vạch Plim-xon (chỉ mức chở tối đa, vẽ quanh vỏ tàu).
The ship's plimsoll mark showed safe loading.