Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của plodđộng từEN-VI Dict
- Đi nặng nề khó nhọc, lê bước đi.tính từEN-VI Dict
- Cần cù, rán sức, cật lực.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của plodđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was plodding home in the rain.
-
The plodding walk tired him out quickly.
-
Her plodding work slowly improved the garden.