Nghĩa tiếng Việt
- Cái cày.danh từEN-VI Dict
- Đất đã cày.danh từEN-VI Dict
- Cần (tàu điện... ).danh từEN-VI Dict
- (thiên văn học) chòm sao Đại hùng.danh từEN-VI Dict
- Sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi).danh từEN-VI Dict
- Cày (một thửa ruộng, một luống cày).động từEN-VI Dict
- Xới (một đường).động từEN-VI Dict
- Rẽ (sóng) (tàu... ).động từEN-VI Dict
- Chau, cau (mày).động từEN-VI Dict
- Đánh trượt, đánh hỏng (học sinh thi).động từEN-VI Dict
- Đi khó nhọc, lặn lội.động từEN-VI Dict
- Cày.động từEN-VI Dict
- rẽ sóng đi.động từEN-VI Dict
- lặn lội, cày (nghĩa bóng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plow cut deep lines in the field.
-
The plow rolled across the dark soil.
-
The driver held the plow tightly.
-
The plow was bright in the night sky.
-
He got a plow on the final exam.