TanroDictionary Sổ từ

plowman

/ˈplaʊmən/

Anh
0

plowman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cày, thợ cày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cày, thợ cày.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plowman worked early in the cold field.