Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pointđộng từEN-VI Dict
- Nhọn, có đầu nhọn.tính từEN-VI Dict
- Châm chọc, chua cay (lời nhận xét).tính từEN-VI Dict
- Được nhấn mạnh; được làm nổi bật; được làm rõ ràng, được làm hiển nhiên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He pointed to the correct answer.
-
The cat has pointed ears.
-
Her pointed comment made him quiet.
-
The teacher made her point very pointed.