Nghĩa tiếng Việt
- Vị trí, chỗ (của một vật gì).danh từEN-VI Dict
- Vị trí.danh từEN-VI Dict
- Thế.danh từEN-VI Dict
- Tư thế.danh từEN-VI Dict
- Địa vị; chức vụ.danh từEN-VI Dict
- Lập trường, quan điểm, thái độ.danh từEN-VI Dict
- Luận điểm; sự đề ra luận điểm.danh từEN-VI Dict
- Đặt vào vị trí.động từEN-VI Dict
- Xác định vị trí (cái gì... ).động từEN-VI Dict
- Đóng (quân ở vị trí).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She found a perfect position in the office.
-
The soldiers attacked the enemy position.
-
He held a strong position in the war.
-
She sat in an eastward position.
-
His social position is very high.