TanroDictionary

position

/pəˈzɪʃn/

Anh
0

position là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vị trí, chỗ (của một vật gì); Vị trí; Thế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị trí, chỗ (của một vật gì).danh từEN-VI Dict
  2. Vị trí.danh từEN-VI Dict
  3. Thế.danh từEN-VI Dict
  4. Tư thế.danh từEN-VI Dict
  5. Địa vị; chức vụ.danh từEN-VI Dict
  6. Lập trường, quan điểm, thái độ.danh từEN-VI Dict
  7. Luận điểm; sự đề ra luận điểm.danh từEN-VI Dict
  8. Đặt vào vị trí.động từEN-VI Dict
  9. Xác định vị trí (cái gì... ).động từEN-VI Dict
  10. Đóng (quân ở vị trí).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She found a perfect position in the office.

  2. The soldiers attacked the enemy position.

  3. He held a strong position in the war.

  4. She sat in an eastward position.

  5. His social position is very high.