TanroDictionary

poster

/ˈpəʊstə(r)/

Anh
0

poster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áp phích; quảng cáo; Người dán áp phích, người dán quảng cáo ((cũng) bill-poster).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áp phích; quảng cáo.danh từEN-VI Dict
  2. Người dán áp phích, người dán quảng cáo ((cũng) bill-poster).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poster on the wall announced the show.

  2. The poster worked late into the evening.