TanroDictionary Sổ từ

posterior

/pɒˈstɪəriə(r)/

Anh
0

posterior là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sau (về thời gian và thứ tự), ở sau, đến sau; Mông đít.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sau (về thời gian và thứ tự), ở sau, đến sau.tính từEN-VI Dict
  2. Mông đít.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The events posterior to the war were very peaceful.

  2. He fell hard on his posterior.

  3. events posterior to the years 1945

    các sự kiện xảy ra sau năm 1945