Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pout.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is pouting because she lost.
/ˈpaʊtɪŋ/
pouting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pout.
She is pouting because she lost.