Nghĩa tiếng Việt
- Bột; bụi.danh từEN-VI Dict
- Thuốc bột.danh từEN-VI Dict
- Phấn (đánh mặt).danh từEN-VI Dict
- Thuốc súng.danh từEN-VI Dict
- Rắc bột lên, rắc lên.động từEN-VI Dict
- Thoa phấn, đánh phấn (mặt, mũi... ).động từEN-VI Dict
- Trang trí (bề mặt cái gì... ) bằng những điểm nhỏ.động từEN-VI Dict
- nghiền thành bột, tán thành bột.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Dust turned the old box to powder.
-
Add the powder to warm water.
-
She brushed powder onto her cheeks.
-
The powder was kept away from heat.
-
Please powder the surface with some flour.