TanroDictionary

powder

/ˈpaʊdə(r)/

Anh
0

powder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bột; bụi; Thuốc bột; Phấn (đánh mặt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bột; bụi.danh từEN-VI Dict
  2. Thuốc bột.danh từEN-VI Dict
  3. Phấn (đánh mặt).danh từEN-VI Dict
  4. Thuốc súng.danh từEN-VI Dict
  5. Rắc bột lên, rắc lên.động từEN-VI Dict
  6. Thoa phấn, đánh phấn (mặt, mũi... ).động từEN-VI Dict
  7. Trang trí (bề mặt cái gì... ) bằng những điểm nhỏ.động từEN-VI Dict
  8. nghiền thành bột, tán thành bột.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Dust turned the old box to powder.

  2. Add the powder to warm water.

  3. She brushed powder onto her cheeks.

  4. The powder was kept away from heat.

  5. Please powder the surface with some flour.