TanroDictionary

prank

/præŋk/

Anh
0

prank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: trò chơi ác, trò chơi khăm, trò đùa nhả; Sự trục trặc (máy); trang sức, trang hoàng, tô điểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. trò chơi ác, trò chơi khăm, trò đùa nhả.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trục trặc (máy).danh từEN-VI Dict
  3. trang sức, trang hoàng, tô điểm.động từEN-VI Dict
  4. Vênh vang, chưng tr.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They played a prank on their teacher yesterday.

  2. The car had a prank on the road.

  3. She prank the room with bright flowers.

  4. He ranked around the room proudly.

  5. to play a prank on somebody

    chơi ác ai, chơi khăm ai, đùa nhả ai