Nghĩa tiếng Việt
- Hay chơi ác, hay chơi khăm, hay đùa nhả.tính từEN-VI Dict
- Hay trục trặc (máy).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The prankful boy hid my shoes.
-
The prankful machine stopped working again.
/ˈpræŋkfəl/
prankful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay chơi ác, hay chơi khăm, hay đùa nhả; Hay trục trặc (máy).
The prankful boy hid my shoes.
The prankful machine stopped working again.