TanroDictionary

pray

/preɪ/

Anh
0

pray là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cầu, cầu nguyện; Khẩn cầu, cầu xin; Xin, xin mời (ngụ ý lễ phép).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầu, cầu nguyện.động từEN-VI Dict
  2. Khẩn cầu, cầu xin.động từEN-VI Dict
  3. Xin, xin mời (ngụ ý lễ phép).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They pray for peace every single night.

  2. They pray for peace in the local village.

  3. Please pray be seated at the dinner table.

  4. to pray [to] God

    cầu Chúa, cầu trời

  5. to pray somebody for something

    cầu xin ai cái gì