TanroDictionary Sổ từ

prayer-book

/ˈprɛrˈbʊk/

Anh
0

prayer-book là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sách kinh, quyển kinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách kinh, quyển kinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He carried his prayer-book to the small room.