Nghĩa tiếng Việt
- Tiền tố.danh từEN-VI Dict
- Từ chỉ tước, từ chỉ chức tước, từ chỉ danh hiệu (để trước một danh từ riêng, ví dụ Dr, Sir).danh từEN-VI Dict
- Đặt ở hàng trước, thêm vào đầu (coi như lời mở đầu... ).động từEN-VI Dict
- Lắp (một yếu tố vào đầu một từ khác) làm tiền tố.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The prefix un- changes the meaning of many words.
-
The title prefix Dr was printed on the card.
-
The author decided to prefix a short story.
-
We prefix the file name with the date.
-
to prefix a chapter to a book
thêm một chương vào đầu cuốn sách