TanroDictionary

prefix

/ˈpriːfɪks/

Anh
0

prefix là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền tố; Từ chỉ tước, từ chỉ chức tước, từ chỉ danh hiệu (để trước một danh từ riêng, ví dụ Dr, Sir); Đặt ở hàng trước, thêm vào đầu (coi như lời mở đầu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền tố.danh từEN-VI Dict
  2. Từ chỉ tước, từ chỉ chức tước, từ chỉ danh hiệu (để trước một danh từ riêng, ví dụ Dr, Sir).danh từEN-VI Dict
  3. Đặt ở hàng trước, thêm vào đầu (coi như lời mở đầu... ).động từEN-VI Dict
  4. Lắp (một yếu tố vào đầu một từ khác) làm tiền tố.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prefix un- changes the meaning of many words.

  2. The title prefix Dr was printed on the card.

  3. The author decided to prefix a short story.

  4. We prefix the file name with the date.

  5. to prefix a chapter to a book

    thêm một chương vào đầu cuốn sách