TanroDictionary

prepay

/ˌpriˈpeɪ/

Anh
0

prepay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trả trước; Trả trước (bưu phí); dán tem trả trước, cước phí (thư, gói hàng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trả trước.động từEN-VI Dict
  2. Trả trước (bưu phí); dán tem trả trước, cước phí (thư, gói hàng... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I prepay the rent at the start of each month.

  2. He prepared the shipping fee online.