TanroDictionary

prepossess

/ˌpripəˈzɛs/

Anh
0

prepossess là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thâm nhập, làm nhiễm, làm thấm đầy; Xâm chiếm, choán (ý nghĩ, tâm hồn... ); Làm cho có thiên kiến, làm cho có ý thiên về.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thâm nhập, làm nhiễm, làm thấm đầy.động từEN-VI Dict
  2. Xâm chiếm, choán (ý nghĩ, tâm hồn... ).động từEN-VI Dict
  3. Làm cho có thiên kiến, làm cho có ý thiên về.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old song prepossess his memory.

  2. He will prepossess the files later.

  3. The ad can prepossess young buyers.